I. DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN - NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI
Hệ Chính qui
1. Lớp CPK27 (Niên khóa 2003-2007)
2. Lớp CPK28 (Niên khóa 2004-2008)
3. Lớp CPK29 (Niên khóa 2005-2009)
4. Lớp CPK30 (Niên khóa 2006-2010)
5. Lớp CPK31 (Niên khóa 2007-2011)
6. Lớp CPK32 (Niên khóa 2008-2012)
7. Lớp CPK33 (Niên khóa 2009-2013)
8. Lớp CPK34 (Niên khóa 2010-2014)
9. Lớp CPK35 (Niên khóa 2011-2015)
10. Lớp CPK36 (Niên khóa 2012-2016)
11. Lớp CPK37 (Niên khóa 2013-2017)
12. Lớp CPK38 (Niên khóa 2014-2018)
13. Lớp CPK39 (Niên khóa 2015-2019)
14. Lớp CPK40 (Niên khóa 2016-2020)
Hệ Vừa làm vừa học
15. Lớp CPK32VDT (Niên khóa 2008-2013)
16. Lớp CPK33LA (Niên khóa 2009-2014)
17. Lớp CPK34DL (Niên khóa 2010-2015)
18. Lớp CPK35LA (Niên khóa 2011-2016)
19. Lớp CPK35PR (Niên khóa 2011-2016)
II. DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN - NGÀNH XÃ HỘI HỌC
1. Lớp XHK30 (Niên khóa 2006-2010)
2. Lớp XHK31 (Niên khóa 2007-2011)
3. Lớp XHK32 (Niên khóa 2008-2012)
4. Lớp XHK33 (Niên khóa 2009-2013)
5. Lớp XHK34 (Niên khóa 2010-2014)
6. Lớp XHK36 (Niên khóa 2012-2016)
7. Lớp XHK37 (Niên khóa 2013-2017)
8. Lớp XHK38 (Niên khóa 2014-2018)
9. Lớp XHK39 (Niên khóa 2015-2019)