|
|
KHOA XÃ HỘI HỌC VÀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
E-mail: khoaxhh_ctxh@dlu.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/XHHCTXHDLU
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI
Các chuyên ngành:
1) Tâm lý – tham vấn – trị liệu
2) Công tác xã hội với cá nhân và gia đình
3) Phát triển cộng đồng
1. Giới thiệu chung
- Trình độ đào tạo: Đại học (Cử nhân)
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Mã ngành đào tạo: 7760101
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Khối lượng kiến thức: 131 tín chỉ
2. Chuẩn đầu ra
Có những kiến thức, hiểu biết liên quan đến các lĩnh vực hoạt động Công tác xã hội. Vận dụng một cách chuyên nghiệp các kỹ năng cũng như năng lực thực hành nghề trong can thiệp, trợ giúp cá nhân, gia đình, nhóm và cộng đồng. Có năng lực hoạch định các chiến lược can thiệp, trợ giúp nâng cao quyền con người, công bằng kinh tế, công bằng xã hội và tham gia thực hành, biện hộ chính sách. Đồng thời thể hiện hành vi mang tính chuyên nghiệp, có đạo đức, ứng xử hiệu quả đối với sự đa dạng và sự khác biệt trong hành nghề Công tác xã hội.
3. Cơ hội việc làm
Sau khi ra trường, sinh viên có thể làm trong các lĩnh vực ngành nghề:
- Cơ quan Nhà nước các cấp liên quan lĩnh vực Công tác xã hội, an sinh xã hội và phúc lợi xã hội.
- Các cơ sở y tế (bệnh viện)
- Các cơ sở giáo dục (trường học)
- Giáo dục kỹ năng sống
- Giáo dục trẻ tự kỷ, trẻ có nhu cầu đặc biệt
- Tư vấn tâm lý xã hội – trị liệu hành vi
- Giáo dục truyền thông, tổ chức sự kiện trong các tổ chức, doanh nghiệp
- Hoạch định, tư vấn, đánh giá chính sách
- Quản lý dự án phát triển
- Các tổ chức phi chính phủ (NGOs), tổ chức xã hội trong nước và quốc tế
- Công tác giảng dạy, nghiên cứu trong các cơ sở giáo dục, viện nghiên cứu.
4. Các đặc tính phù hợp để theo học ngành Công tác xã hội
Nếu bạn là người yêu thích một trong các đặc điểm sau, bạn chắc chắn phù hợp để theo học ngành CÔNG TÁC XÃ HỘI:
- Hòa đồng, năng động, tự tin, sáng tạo
- Thích giao tiếp, quan hệ xã hội
- Thích hoạt động xã hội, nhiệt huyết
- Thích làm việc với con người
- Thích nghi nhanh trong môi trường đa dạng
- Biết lắng nghe, chia sẻ, thấu hiểu
- Thích hỗ trợ, giúp đỡ người yếu thế
- Hay đưa ra lời khuyên cho bạn bè
- Thích khởi nghiệp, tổ chức sự kiện
5. Các nhóm môn học chuyên ngành quan trọng
- Tâm lý – Tham vấn - Trị liệu
- An sinh xã hội và vấn đề xã hội
- Công tác xã hội với các nhóm yếu thế
- Công tác xã hội trong bệnh viện
- Công tác xã hội trong trường học
- Giáo dục kỹ năng sống
- Giáo dục trẻ tự kỷ, trẻ có nhu cầu đặc biệt
- Tổ chức và phát triển cộng đồng
- Quản trị các cơ sở Công tác xã hội
- Xây dựng và quản lý dự án phát triển
- Tư vấn và đánh giá chính sách
- Giáo dục truyền thông và sự kiện
6. Kế hoạch đào tạo ngành Công tác xã hội
Bao gồm 04 năm với 08 học kỳ. Cụ thể:
|
Năm thứ nhất
|
|
Học kỳ 1
|
|
Học kỳ 2
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Các học phần bắt buộc
|
15
|
Các học phần bắt buộc
|
11
|
|
1
|
Giáo dục thể chất 1
|
(1)
|
1
|
Giáo dục QP và AN 1,2,3,4
|
(8,5)
|
|
2
|
Pháp luật đại cương
|
3
|
2
|
Giáo dục thể chất 2
|
(1)
|
|
3
|
Tâm lý học đại cương
|
3
|
3
|
Triết học Mác – Lênin
|
3
|
|
4
|
Xã hội học đại cương
|
3
|
4
|
Kỹ năng truyền thông trong thực hành CTXH
|
3
|
|
5
|
Nhập môn Công tác xã hội
|
3
|
5
|
Hành vi con người và môi trường xã hội 1
|
3
|
|
6
|
An sinh xã hội và VĐXH
|
3
|
6
|
Thực tập nghề nghiệp 1
|
2
|
|
Tổng cộng:
|
15
|
Học phần tự chọn (ít nhất 6 TC)
|
6/9
|
|
7
|
Kỹ năng soạn thảo văn bản HC
|
3
|
|
8
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
3
|
|
9
|
Logic học đại cương
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
17
|
|
Năm thứ hai
|
|
Học kỳ 3
|
|
Học kỳ 4
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Học phần bắt buộc
|
8
|
Các học phần bắt buộc
|
18
|
|
1
|
Giáo dục thể chất 3
|
(1)
|
1
|
Chủ nghĩa Xã hội khoa học
|
2
|
|
2
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
2
|
2
|
Cơ sở thực hành CTXH tổng quát
|
3
|
|
3
|
Thống kê xã hội
|
3
|
3
|
Tham vấn cơ bản
|
3
|
|
4
|
Hành vi con người và môi trường xã hội 2
|
3
|
4
|
Công tác xã hội với cá nhân và gia đình
|
4
|
|
Học phần tự chọn (ít nhất 9 TC)
|
9/15
|
5
|
Phương pháp NC trong CTXH
|
3
|
|
5
|
Tâm lý học trẻ em
|
3
|
6
|
Thực tập nghề nghiệp 2
|
3
|
|
6
|
Lịch sử văn minh thế giới
|
3
|
Tổng cộng:
|
18
|
|
7
|
Quản trị học
|
3
|
|
8
|
Phương pháp luận NCKH
|
3
|
|
9
|
Các dân tộc ở Việt Nam
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
17
|
|
Năm thứ ba
|
|
Học kỳ 5
|
|
Học kỳ 6
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Học phần bắt buộc
|
18
|
Học phần bắt buộc
|
9
|
|
1
|
Lịch sử Đảng CSVN
|
2
|
1
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
2
|
Tiếng Anh chuyên ngành CTXH
|
3
|
2
|
Tổ chức và phát triển cộng đồng
|
4
|
|
3
|
Công tác xã hội với nhóm
|
4
|
3
|
Chính sách an sinh xã hội
|
3
|
|
4
|
Công tác xã hội với trẻ em
|
3
|
Học phần tự chọn (ít nhất 9 TC)
|
9/12
|
|
5
|
Xử lý số liệu dùng phần mềm thống kê
|
3
|
4
|
Công tác xã hội trong chăm sóc sức khỏe
|
3
|
|
6
|
Thực tập nghề nghiệp 3
|
3
|
5
|
Công tác xã hội học đường
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
18
|
6
|
Giáo dục cộng đồng
|
3
|
|
7
|
Phát triển bền vững
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
18
|
|
Năm thứ tư
|
|
Học kỳ 7
|
|
Học kỳ 8
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Học phần bắt buộc
|
15
|
Học phần tự chọn
|
12/28
|
|
1
|
Công tác xã hội với người dân tộc thiểu số
|
3
|
1
|
Công tác xã hội với người cao tuổi
|
3
|
|
2
|
Xây dựng và Quản lý dự án phát triển
|
3
|
2
|
CTXH trong sức khỏe tâm thần
|
3
|
|
3
|
Giới và phát triển
|
3
|
3
|
Giám sát và đánh giá dự án
|
3
|
|
4
|
Quản trị công tác xã hội
|
3
|
4
|
Phát triển kinh tế cộng đồng
|
3
|
|
5
|
Thực tập nghề nghiệp 4
|
3
|
5
|
Truyền thông cho phát triển
|
3
|
|
Học phần tự chọn (ít nhất 3 TC)
|
3/6
|
6
|
Chuyên đề Công tác xã hội
|
3
|
|
6
|
Công tác xã hội với người khuyết tật
|
3
|
7
|
Chuyên đề Phát triển cộng đồng
|
3
|
|
7
|
Công tác xã hội với người nghiện chất
|
3
|
8
|
Khóa luận tốt nghiệp
|
7
|
|
Tổng cộng:
|
18
|
Tổng cộng:
|
12
|