|

|
KHOA XÃ HỘI HỌC VÀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
E-mail: khoaxhh_ctxh@dlu.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/XHHCTXHDLU
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH XÃ HỘI HỌC
Các hướng chuyên ngành chính:
- Biến đổi xã hội
- Quản lý và Môi trường
- Văn hóa – Gia đình – Giới
- Kinh tế - Lao động
- Giáo dục – Truyền thông - Tôn giáo
1. Giới thiệu chung
- Trình độ đào tạo: Đại học (Cử nhân)
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Mã ngành đào tạo: 7310301
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Khối lượng kiến thức: 131 tín chỉ
2. Chuẩn đầu ra
Có kiến thức, hiểu biết một cách toàn diện liên quan đến các lĩnh vực hoạt động của Xã hội học. Có kỹ năng vận dụng tư duy Xã hội học trong phản biện, tư vấn, phân tích và đánh giá chính sách xã hội. Đồng thời có khả năng nghiên cứu, dự báo xã hội và năng lực dự đoán xu hướng xã hội. Đặc biệt, luôn ý thức được vai trò, trách nhiệm và chấp nhận sự đa dạng văn hóa, có hành vi mang tính chuẩn mực, nhận diện và giải quyết các vấn đề xã hội trong bối cảnh toàn cầu.
3. Cơ hội việc làm
Sau khi ra trường, sinh viên có thể làm trong các lĩnh vực ngành nghề:
- Các cơ quan đảng, chính quyền, đoàn thể xã hội
- Các doanh nghiệp và tổ chức phi chính phủ
- Dự án phát triển xã hội
- Nhà tư vấn chiến lược về phát triển
- Công tác quản trị nhân sự, kinh doanh
- Truyền thông, báo chí và tổ chức sự kiện
- Nghiên cứu thị trường
- Các cơ quan ngoại giao
- Giảng dạy, nghiên cứu
4. Các đặc tính phù hợp để theo học ngành Xã hội học
Nếu bạn là người yêu thích một trong các đặc điểm sau, bạn chắc chắn phù hợp để theo học ngành XÃ HỘI HỌC:
- Năng động, linh hoạt, nắm bắt xu thế
- Tư duy phân tích, phản biện
- Kết nối và khẳng định bản thân
- Khả năng độc lập và làm việc nhóm
- Thích làm việc với con người
- Thích nghi nhanh đa dạng môi trường
- Đam mê nghiên cứu, khám phá xã hội
5. Các nhóm môn học chuyên ngành quan trọng
- Truyền thông - báo chí
- Chính sách an sinh xã hội
- Quản trị nhân sự - hành chính công
- Xã hội học về kinh tế - lao động việc làm
- Xã hội học về văn hóa - giáo dục – tôn giáo
- Gia đình – giới trong phát triển
- Tổ chức và quản lý xã hội
- Xã hội học về môi trường - đô thị - du lịch
- Phương pháp nghiên cứu Xã hội học
- Xây dựng và quản lý dự án phát triển
6. Kế hoạch đào tạo ngành Xã hội học
Bao gồm 04 năm với 08 học kỳ. Cụ thể:
|
Năm thứ nhất
|
|
Học kỳ 1
|
|
Học kỳ 2
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Các học phần bắt buộc
|
15
|
Các học phần bắt buộc
|
8
|
|
1
|
Triết học Mác – Lê nin
|
3
|
1
|
Kinh tế chính trị Mác –Lênin
|
2
|
|
2
|
Giáo dục thể chất 1
|
(1)
|
2
|
Nhân học văn hóa - xã hội
|
3
|
|
3
|
Logic học đại cương
|
3
|
3
|
Giáo dục thể chất 2
|
(1)
|
|
4
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
3
|
4
|
Xã hội học đại cương
|
3
|
|
5
|
Pháp luật đại cương
|
3
|
Học phần tự chọn (ít nhất 9 TC)
|
9/12
|
|
6
|
Tâm lý học xã hội
|
3
|
5
|
Các dân tộc ở Việt Nam
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
15
|
6
|
Tâm lý học đại cương
|
3
|
|
7
|
Lịch sử các học thuyết chính trị
|
3
|
|
8
|
Kỹ năng soạn thảo VBHC
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
17
|
|
Năm thứ hai
|
|
Học kỳ 3
|
|
Học kỳ 4
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Học phần bắt buộc
|
11
|
Các học phần bắt buộc
|
19
|
|
1
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
1
|
GDQP và an ninh 1,2,3,4
|
(8,5)
|
|
2
|
Ngoại ngữ chuyên ngành
|
3
|
2
|
Phân tích số liệu thống kê
|
4
|
|
3
|
Giáo dục thể chất 3
|
(1)
|
3
|
Lịch sử ĐCS Việt Nam
|
2
|
|
4
|
Thống kê xã hội
|
3
|
4
|
Lý thuyết xã hội học
|
3
|
|
5
|
Lịch sử Xã hội học
|
3
|
5
|
PPNC xã hội học 1
|
4
|
|
Học phần tự chọn (ít nhất 6 TC)
|
6/9
|
6
|
Thực tập nghề nghiệp 1
|
3
|
|
6
|
Lịch sử văn minh thế giới
|
3
|
Tổng cộng:
|
16
|
|
7
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
8
|
Nhập môn Công tác xã hội
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
17
|
|
Năm thứ ba
|
|
Học kỳ 5
|
|
Học kỳ 6
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Học phần bắt buộc
|
22
|
Học phần bắt buộc
|
6
|
|
1
|
PPNC xã hội học 2
|
4
|
1
|
Xã hội học giới
|
3
|
|
2
|
Xã hội học nông thôn
|
3
|
2
|
Xã hội học gia đình
|
3
|
|
3
|
Xã hội học đô thị
|
3
|
Học phần tự chọn (ít nhất 10 TC)
|
10/18
|
|
4
|
Thực tập nghề nghiệp 2
|
4
|
3
|
Xã hội học giáo dục
|
3
|
|
5
|
Xã hội học văn hóa
|
3
|
4
|
Xã hội học pháp luật, tội phạm
|
3
|
|
6
|
Các vấn đề xã hội
|
3
|
5
|
Xã hội học dân số
|
3
|
|
7
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
6
|
Xã hội học tôn giáo
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
22
|
7
|
An sinh xã hội
|
3
|
|
8
|
Xã hội học sức khỏe
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
16
|
|
Năm thứ tư
|
|
Học kỳ 7
|
|
Học kỳ 8
|
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
STT
|
Tên học phần
|
TC
|
|
Học phần bắt buộc
|
7
|
Học phần bắt buộc
|
3
|
|
1
|
Xã hội học môi trường
|
3
|
1
|
Xã hội học tổ chức và quản lý
|
3
|
|
2
|
Thực tập nghề nghiệp 3
|
4
|
Học phần tự chọn (ít nhất 9 TC)
|
9/22
|
|
Học phần tự chọn (ít nhất 9 TC)
|
9/15
|
2
|
Xã hội học chính trị
|
3
|
|
3
|
Xã hội học lao động
|
3
|
3
|
Phát triển cộng đồng
|
3
|
|
4
|
Xã hội học du lịch
|
3
|
4
|
Khóa luận tốt nghiệp
|
7
|
|
5
|
Chính sách xã hội
|
3
|
5
|
Nghiệp vụ báo chí
|
3
|
|
6
|
Xã hội học truyền thông đại chúng
|
3
|
6
|
Xây dựng và quản lý dự án phát triển
|
3
|
|
7
|
Xã hội học kinh tế
|
3
|
7
|
Chuyên đề xã hội học
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
16
|
Tổng cộng:
|
12
|